chuyển giao

chuyển giao

Kỹ sư đang chuyển giao bản vẽ kỹ thuật cho đồng nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trao lại, chuyển quyền sở hữu hoặc trách nhiệm từ người này sang người khác: Hành động chính thức giao lại một cái đó (như tài sản, quyền lợi, công việc) cho một cá nhân hoặc tổ chức khác.
    • Truyền đạt, chuyển tiếp (kiến thức, công nghệ): Hành động chuyển giao thông tin, bí quyết, kỹ thuật từ nơi này sang nơi khác hoặc từ thế hệ này sang thế hệ khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đã chuyển giao toàn bộ tài sản cho chủ sở hữu mới. (Công ty đã trao lại toàn bộ tài sản cho chủ sở hữu mới.)
    • Nhiệm vụ của chúng tôi chuyển giao công nghệ sản xuất cho đối tác. (Nhiệm vụ của chúng tôi truyền đạt công nghệ sản xuất cho đối tác.)
    • Người lãnh đạo đã chính thức chuyển giao quyền lực cho người kế nhiệm. (Người lãnh đạo đã chính thức trao quyền lực cho người kế nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển giao quyền lực": hành động trao lại quyền lãnh đạo, điều hành một cách chính thức.

    • Lễ chuyển giao quyền lực tổng thống diễn ra vào tháng Một. (Lễ trao quyền lực tổng thống diễn ra vào tháng Một.)
  • "chuyển giao công nghệ": quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ thuật, thiết bị từ bên này sang bên khác.

    • Dự án này tập trung vào chuyển giao công nghệ xử lý nước thải. (Dự án này tập trung vào việc truyền đạt công nghệ xử lý nước thải.)
  • "chuyển giao thế hệ": sự trao truyền, kế thừa giữa các thế hệ.

    • Việc chuyển giao thế hệ trong các doanh nghiệp gia đình cần được lên kế hoạch cẩn thận. (Việc kế thừa giữa các thế hệ trong các doanh nghiệp gia đình cần được lên kế hoạch cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển nhượng (động từ): chuyển quyền sở hữu (thường dùng trong pháp lý, kinh doanh).

    • Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần đã được ký kết. (Hợp đồng chuyển quyền sở hữu cổ phần đã được ký kết.)
  • Bàn giao (động từ): giao lại công việc, nhiệm vụ, tài sản (thường theo thủ tục, biên bản).

    • Nhân viên đã bàn giao công việc cho người mới. (Nhân viên đã giao lại công việc cho người mới.)
  • Truyền đạt (động từ): truyền lại kiến thức, kinh nghiệm.

    • Giáo viên nhiệm vụ truyền đạt kiến thức cho học sinh. (Giáo viên nhiệm vụ truyền lại kiến thức cho học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Trao lại: đưa lại cho người khác một cách trang trọng.
  • Chuyển tiếp: đưa một cái đó từ điểm này sang điểm khác.
  • Truyền thụ: truyền dạy kiến thức, kỹ năng.
Các cụm từ liên quan
  • Chuyển giao trách nhiệm: giao lại nhiệm vụ, phần việc phải đảm đương.

    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã chuyển giao trách nhiệm cho phó giám đốc. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã giao lại nhiệm vụ cho phó giám đốc.)
  • Chuyển giao dữ liệu: hành động truyền tải thông tin số từ hệ thống này sang hệ thống khác.

    • Quá trình chuyển giao dữ liệu cần đảm bảo an toàn bảo mật. (Quá trình truyền tải thông tin số cần đảm bảo an toàn bảo mật.)
Thành ngữ liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông" (Thành ngữ liên quan đến ý tưởng hệ quả quay trở lại): Đôi khi được nhắc đến trong ngữ cảnh chuyển giao quyền lực hoặc hành động kết quả không như mong đợi, gây hại cho chính người thực hiện. Tuy nhiên, đây không phải thành ngữ trực tiếp với từ "chuyển giao".
    • Âm mưu hãm hại người khác cuối cùng lại thành "gậy ông đập lưng ông". (Âm mưu hãm hại người khác cuối cùng lại gây hại cho chính mình.)